nội hóa

Học thuật
Thân thiện
nội hóa

Hàng nội hóa được bày bán trong một cửa hàng truyền thống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hàng hóa được sản xuất trong nước: "nội hóa" từ , dùng để chỉ các sản phẩm, hàng hóa được chế tạo, sản xuất ngay tại trong nước, thay vì nhập khẩu từ nước ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chính sách khuyến khích dùng hàng nội hóa đã được đẩy mạnh. (Chính sách khuyến khích dùng hàng sản xuất trong nước đã được đẩy mạnh.)
    • Cửa hàng này chuyên bán các mặt hàng nội hóa. (Cửa hàng này chuyên bán các mặt hàng sản xuất trong nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hàng nội hóa": cụm từ thường dùng để chỉ chung các sản phẩm nội địa.
    • Người tiêu dùng ngày càng tin tưởng vào chất lượng hàng nội hóa. (Người tiêu dùng ngày càng tin tưởng vào chất lượng hàng sản xuất trong nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Nội địa hóa (động từ): quá trình chuyển đổi để sản xuất một sản phẩm tại địa phương/nội địa, thay vì nhập khẩu.

    • Công ty đang tiến hành nội địa hóa dây chuyền lắp ráp. (Công ty đang tiến hành chuyển đổi để lắp ráp dây chuyền tại địa phương.)
  • Hàng nội (danh từ): cách nói ngắn gọn, đồng nghĩa với "hàng nội hóa".

    • Ưu tiên dùng hàng nội cách để bảo vệ nền sản xuất trong nước. (Ưu tiên dùng hàng sản xuất trong nước cách để bảo vệ nền sản xuất trong nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Hàng nội địa: hàng sản xuất trong nước.
  • Hàng sản xuất trong nước: hàng được làm ra tại quốc gia đó.
Từ trái nghĩa
  • Ngoại hóa (danh từ, ): hàng nhập khẩu, hàng nước ngoài.
  • Hàng ngoại: hàng hóa xuất xứ từ nước ngoài.
  • Hàng nhập khẩu: hàng hóa được nhập từ quốc gia khác về.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nội hóa" ngày nay ít được dùng trong văn nói thông thường. Các cách diễn đạt phổ biến hơn "hàng nội", "hàng sản xuất trong nước" hoặc "hàng nội địa".
  • Đây một thuật ngữ liên quan đến kinh tế thương mại.
nội hóa

Hàng nội hóa được bày bán trong một cửa hàng truyền thống.

  1. nội hoá d. (). Hàng nội.

Từ gần giống

Từ chứa "nội hóa"